| mạo xưng | đt. Xưng dối tên họ hay chức-phận |
| mạo xưng | - Xưng giả danh hiệu của người khác: Mạo xưng là thương binh để được ưu tiên mua vé xe hỏa. |
| mạo xưng | đgt. Xưng giả danh để đánh lừa: mạo xưng là nhà báo. |
| mạo xưng | đgt (H. xưng: nói đến tên mình) Nhận liều một danh nghĩa không phải của mình, nhằm lừa dối: Hắn mạo xưng là con một vị lão thành cách mạng. |
| mạo xưng | dt. Xưng, khai giả. |
| mạo xưng | .- Xưng giả danh hiệu của người khác: Mạo xưng là thương binh để được ưu tiên mua vé xe hoả. |
| mạo xưng | Xưng giả danh-hiệu của người khác: Mạo-xưng quan-chức của người khác. |
| Ai ngờ về sau chính tôi lại có lần cũng mạo xưng Đệ nhị mải võ để dọa vía một bọn cướp. |
* Từ tham khảo:
- mát
- mát
- mát da
- mát da mát thịt
- mát dạ hả lòng
- mát dịu