| mãng xà | dt. động: Rắn to bằng con trăn. |
| mãng xà | - d. Trăn sống thành tinh, chuyên làm hại người trong các truyện cổ. Thạch Sanh vác búa đi chém mãng xà. |
| mãng xà | dt. Trăn sống lâu năm thành tinh, thường nói đến trong truyện cổ tích: Thạch Sanh chém mãng xà. |
| mãng xà | dt (H. mãng: con trăn; xà: con rắn) Thần trăn theo mê tín: Thạch Sanh chém mãng xà. |
| mãng xà | dt. Loại rắng lớn. |
4. Truyện thứ tư của người Mơ nông (Menon) là một dị bản của truyện Tiêu diệt mãng xà (xem truyện 148 , tập IV ) Xưa ở vùng người Mơ nông có hai anh em tên là Pơ rang và Dang |
| Sự thực , toán cướp mãng xà do hoạt động sát nách cảnh sát nên có một kiểu tổ chức đặc biệt. |
| Có thể lắm ! Có thể nó rồi , con mãng xà ấy !... Vị đầu đảng vui thích một mình trước con mắt ngơ ngác của Hậu lác và Quản nhọn. |
| Đích thị là mãng xà ! Lãm tự khẳng định thế. |
| mãng xà" , không rõ tên thật Đảng trưởng Mãng xà... không hiểu sao ở đất này lại để ra lắm cái tên nghe nửa người , nửa quỉ như thế? * ** Khánh Hòa hơi rùng mình khi nghe Lê Hoài Nam mô tả lại dáng vẻ bên ngoài của tên tướng cướp Thái Lưỡng. |
| Ở Đông Hà trước đây , chỉ có đàng mãng xà , đảng Đào lưu , đảng Hận đời. |
* Từ tham khảo:
- máng
- máng máng
- máng xối
- mạng
- mạng
- mạng