| ma ni ven | - Bộ phận dùng để quay máy bằng tay. |
| ma ni ven | (manivelle, maniven) dt. Tay quay dùng để phát nổ động cơ ôtô. |
| ma ni ven | dt (Pháp: manivene) Bộ phận dùng để quay máy bằng tay: Ông cụ già bảy mươi tuổi vẫn có thể quay ma-ni-ven xe hơi. |
| ma ni ven | .- Bộ phận dùng để quay máy bằng tay. |
| Lại leo lên trần xe , chui xuống gầm , chạy vội , kờ lê vặn , siết : gõ côm cốp vào máy phát điện , đạp bản đề , quay ma ni ven , tháo lốp... Vẫn thế và vẫn thế. |
* Từ tham khảo:
- ma-nơ-canh
- ma-nớp
- ma phăm
- ma-phi-a
- ma quái
- ma quỉ