| ma níp | (manipulateur, manip) dt. Dụng cụ ngắt, đóng mạch điện, dùng để tạo tín hiệu điện báo. |
| Buổi sáng , còi tập thể dục chưa buồn dậy , còn nằm rốn mơ tiếp một giấc mơ còn dang dở , rồi lục cục gập chăn màn , đánh răng rửa mặt , ăn sáng và đi học... Lại xếp hàng một , tay cầm liên hợp và ma níp , vừa đùa thoải mái. |
| trẻ quá Khi ngồi trong lớp học , tay gõ ma níp mình thấy họ đi qua cửa rửa mặt mà thương quá. |
| Công choàng tai nghe ốp chặt hai tai , tay phải cầm mma nípấn lên ấn xuống. |
* Từ tham khảo:
- ma-nớp
- ma phăm
- ma-phi-a
- ma quái
- ma quỉ
- ma-ra-tông