| ma giê | - Kim loại mềm, nhẹ, trắng như bạc, cháy với ngọn lửa rất chói, có thể dùng để phát ánh sáng chụp ảnh ban đêm. |
| ma giê | (magnésium) dt. Kim loại mềm, nhẹ, trắng như bạc, cháy có ngọn lửa sáng chói, có thể dùng phát sáng, chế hợp kim nhẹ. |
| ma giê | dt (hoá) (Pháp: magnésium) Kim loại trắng như bạc, khi đốt có ngọn lửa rất chói, kí hiệu là Mg: Người ta dùng ma-giê để sản xuất những hợp kim nhẹ. |
| ma giê | - Kim loại mềm, nhẹ, trắng như bạc, cháy với ngọn lửa rất chói, có thể dùng để phát ánh sáng chụp ảnh ban đêm. |
| Ngoài ra , rong biển còn chứa mma giê, vitamin B2 , vitamin B9 (còn được gọi là folate hoặc a xít folic) , vitamin B12 , chất xơ , do đó ăn rong biển giúp cơ thể nạp được các vitamin và khoáng chất cần thiết. |
| Trong cà rốt có chứa đồng , mangang , canxi , sắt , phốt pho , kali , mma giêgiúp cho xương chắc khỏe hơn. |
| Để giảm trọng lượng xe , các kỹ sư của Mercedes Benz đã kết hợp các vật liệu như nhôm , thép và mma giê. |
| Bơ là kho khoáng sản Những chất khoáng quan trọng như đồng , kẽm và mma giêđều có rất nhiều trong bơ. |
| Loại bột này chứa nhiều khoáng chất quan trọng như kali , phốt pho và mma giê, sắt. |
| Ngừa ung thư Nước mía là thực phẩm có tính kiềm do chứa hàm lượng các khoáng chất như can xi , mma giê, kali , sắt và man gan cao. |
* Từ tham khảo:
- ma-ke-tinh
- ma-két
- ma-kết-tinh
- ma-ki-ê
- ma-lách
- ma lanh