| lỡ đường | đgt. Gặp trắc trở, phải dừng lại trên đường đi xa: khách lỡ đường. |
| lỡ đường | đgt Không làm tròn được nghĩa vụ: Ai ai trông thấy cũng thương, lỡ bề báo hiếu, lỡ đường lập thân (LVT). |
| lỡ đường | đt. Đi đường nửa chừng thiếu tiền. |
| Chàng mừng rằng lỡ đường lại gặp một gia đình tử tế như vậy , và nhất là được gặp một cô gái Thổ xinh đẹp. |
Bởi vì cha mẹ không thương Cố lòng ép uổng lấy tuồng vũ phu Tham vàng gả kẻ giàu ngu Cho nên em lỡ đường tu thế này ! Bởi vì chàng cho nên thiếp quá Không có chàng thiếp đã có nơi Khi tê ai mượn chàng quyến luyến mà nay lại thôi Dùng dằng khó dứt , phận lỡ duyên ôi ai đền ? Bởi vì chàng nên chi thiếp phải chịu đòn oan Thân phụ già đánh mắng , thế gian người ta chê cười ! Bởi vì Nam vận ta suy Cho nên vua phải đi ra sơn phòng Cụ Đề cụ Chưởng làm cũng không xong Tán tương , Tán lí cũng một lòng theo Tây. |
| Chỉ có một lần phải xuống Du Thái gọi Năm Nhiều lên Kiên thành gặp Nhạc gấp , trên đường đi ghé tạt Xuân Huề thăm mộ mẹ , Lợi lỡ đường ngủ tạm đó một đêm. |
| Trước khi đi , bà nội còn dúi theo tay bác mấy trái mận nhà , mong sao lỡ đường cũng có trái cây để bụng. |
| Đó là những người đã từ chối giúp đỡ những khách bộ hành llỡ đườnggõ cữa nhà họ để xin tá túc qua đêm. |
| Những người đi hành hương hay các lữ khách bị llỡ đườngtrong đêm tối sẽ không có nhiều sự lựa chọn , họ phải đi gõ cửa nhà người dân ven đường để xin được tá túc qua đêm. |
* Từ tham khảo:
- lỡ làng nước đục bụi trong
- lỡ lầm
- lỡ lời
- lỡ miệng
- lỡ một lầm hai
- lỡ tàu