| luyện binh | đt. Binh-lính được tập-rèn tinh-thông // đt. Tập trận, dạy binh-lính cách đánh giặc. |
| luyện binh | - Rèn luyện quân đội. |
| luyện binh | I. dt. Binh lính đã được rèn luyện, tinh nhuệ: đem luyện binh ra ứng chiến. II. đgt. Rèn luyện binh lính cho tinh nhuệ, phục vụ chiến đấu: Thời bình cũng phải luyện binh không lơ là cảnh giác. |
| luyện binh | đgt (H. luyện: tập cho thạo; binh: quân đội) Rèn luyện binh sĩ: Tài luyện binh của tướng tá đời Trần. |
| luyện binh | dt. Quân lính đã tập kỷ. |
| luyện binh | .- Rèn luyện quân đội. |
| luyện binh | Quân-lính đã tập kỹ. |
| Rèn luyện binh nông đều giữ nghiệp , Triệt hồi trấn thú hỏi bao ngàỷ Cần lao chớ bảo không người biết , Tua mũ đâu cho nổi mắt này). |
| Mục tiêu của chiếc UAV là tấn công vào các chuyên gia công binh Nga , đang huấn lluyện binhsĩ Syria rà phá bom mìn và vô hiệu hóa các vũ khí nổ điện tử phức tạp. |
| Một bà mẹ khác đưa ra dẫn chứng về những thử thách mà cha mẹ ở châu Á đã sẵn sàng cho con tham gia : Các bậc phụ huynh của học sinh tiểu học và trung học ở Hàn Quốc đã cho con mình tham gia vào các khóa huấn lluyện binhsĩ để tăng cường tinh thần và thể chất. |
| Gia Cát Lượng khi vào Thục đã lluyện binhở đây , lấy đá xếp thành trận thế trên bến sông. |
| Tức quá , cậu bé đã... bóp nát quả cam trên tay lúc nào không biết , nghiến răng hậm hực ra về , mài kiếm lluyện binhchờ ngày giết giặc. |
| Tương truyền Côn , Quyền , Kiếm , Cổ đều là các môn võ thuật nổi tiếng xuất xứ từ Bình Định , được vua Tây Sơn Nguyễn Huệ sử dụng trong huấn lluyện binhsĩ , áp dụng trong chiến đấu , lập được nhiều chiến công vang dội. |
* Từ tham khảo:
- luyện đạt
- luyện kim
- luyện kim bột
- luyện kim đen
- luyện kim màu
- luyện tập