| luyện tập | đt. Tập-rèn, ôn-nhuần mãi cho quen cho giỏi. |
| luyện tập | - Rèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo. |
| luyện tập | đgt. Làm đi làm lại nhiều lần, duy trì thường xuyên để thành thục, nâng cao kĩ năng: luyện tập thể thao o luyện tập theo sự hướng dẫn của giáo viên. |
| luyện tập | đgt (H. luyện: tập cho thạo; tập: làm cho quen) Rèn kĩ năng cho thành thạo, giỏi giang: Năng lực của con người không phải hoàn toàn do tự nhiên mà có, mà một phần lớn do công tác do luyện tập mà có (HCM). |
| luyện tập | bt. Học-tập kỷ-càng. |
| luyện tập | .- Rèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo. |
| luyện tập | Học tập kỹ-càng: Luyện-tập văn-chương. Luyện tập quân-lính. |
| Chi , Hoạt và tôi chăm chỉ luyện tập. |
| Vào quân đội rồi mỗi người bắt chuyên học một nghề , kế phân phối đi các chiến thuyền để luyện tập , có chiến tranh đem ra đánh giặc , lúc vô sự thì ở trong vương phủ làm xâu , tuổi chưa tới 60 chưa được về làng cùng cha mẹ vợ con. |
| Như vậy là công phu luyện tập khó nhọc bao lâu nay của anh ấy , bây giờ kể như bỏ. |
| Trước mắt , theo ý Huệ , nên tổ chức nghĩa binh cho tốt , đội ngũ chỉnh tề , luyện tập thường xuyên , và đắp thêm một cái lũy giữa hai hòn núi nằm án ngữ ở phía bắc đèo. |
| Một năm làm quen với cách tổ chức các đội dân phòng và điều khiển các buổi luyện tập chiến đấu giúp Huệ thêm tự tin. |
| Ngoài các buổi luyện tập võ nghệ và sử dụng đao kiếm , giáo mác , Huệ tuyển chọn một số trai tráng khỏe mạnh và can đảm , đêm đêm họ tụ họp lại bàn luận sôi nổi về cách điều quân , cách đánh thành. |
* Từ tham khảo:
- luýt
- lư
- lư
- lư diêm
- lư lí
- lư sơn chân diện