| lư | dt. Đỉnh, cái lò đốt trầm, chân quỳ, có nắp đậy: Cái lư, bộ lư (cả cặp chân đèn): Lửa vào cho ấm lòng lư, Bậu nghe miệng thá, bậu từ nghĩa anh (CD). |
| lư | - d. Đỉnh: Lư đồng. |
| lư | dt. Đỉnh nhỏ để đốt trầm hương: lư đồng o lư hương. |
| lư | Cổng làng: lư diêm o lư lí. |
| lư | dt Đồ dùng bằng đồng để đốt trầm, đặt trên bàn thờ khi cúng: Nắp lư đồng thường có hình một con sư tử. |
| lư | dt. Đồ dùng để cắm hương, đốt trầm: Lư hương. Bộ lư, (lái) một trăm đồng (vì trên giấy một trăm có vẽ cái lư) |
| lư | (khd). Cổng-làng. |
| lư | .- d. Đỉnh: Lư đồng. |
| lư | Lò. Cũng nghĩa như “lô”: Lư trầm, lư hương. |
| lư | Cây lau. Xem “lô”. |
| lư | Cổng làng (không dùng một mình). |
Bỗng cả chuyến xe lư?a nghiêng về một bên , rồi lắc lư như muốn đổ. |
| Đèn nến sáng choang , lư đồng bóng nhoáng , khói ngầm nghi ngút toả , hoa cúc vàng tươi xen lẫn với hoa thược dược đỏ thắm , những cảnh lộng lẫy ấy đối với Loan không có nghĩa là gì , vì không phải là biểu hiện của một sự vui mừng chân thật. |
| Một vài cái diều nhỏ bé lư lửng ở trên dãy tre lại càng rõ vẻ cao rộng của bầu trời bao la. |
Bà nhìn vào trong , thấy bàn thờ ông Hai , bà Hai còn để đó , liền nói : Chị chưa đem bàn thờ đi ? Loan đáp : lư hương với cây nến cháu đã bán đi rồi , đấy chỉ có cái bàn không , cháu để lại cho chủ mới. |
| Khói trầm trong lư hương toả ra khiến Dũng có cái cảm tưởng rằng cụ như thể không phải là người còn sống nữa. |
Sửu bị cái tát tai đứng lặng hồi lâu cho khỏi choáng váng , rồi lắc lư cái đầu tìm xem mũ mình rơi đâu. |
* Từ tham khảo:
- lư lí
- lư sơn chân diện
- lư tức
- lừ
- lừ
- lừ