| lưu truyền | đt. Truyền lại, để lại: Những lời nói hay được lưu-truyền mãi-mãi. |
| lưu truyền | - Truyền lại về sau. |
| lưu truyền | đgt. Truyền rộng ra hoặc truyền lâu dài mãi đến các đời sau: Câu chuyện lưu truyền trong dân chúng o Tiếng thơm lưu truyền vạn đại. |
| lưu truyền | đgt (H. lưu: di động; truyền: chuyển đi) Truyền lại về sau: Lịch sử tám mươi năm chiến đấu ấy là một khúc ca hùng tráng, mãi mãi lưu truyền trong kí ức người Việt-nam (PhVĐồng). |
| lưu truyền | đt. Để lại, truyền lại về sau: Lưu-truyền danh thơm. |
| lưu truyền | .- Truyền lại về sau. |
| lưu truyền | Để lại truyền cho đời sau: Sử sách lưu-truyền. |
" Bà mẹ chồng Thị Loan , vì vô tình , vì thói quen lưu truyền đã dùng đến cái quyền đó cũng như trăm nghìn bà mẹ chồng khác ở xã hội An Nam. |
| Bạn ông bị tên Trương quốc phó hãm hại , gia đình ông lánh nạn vào Qui Nhơn , thì những lời đồn đãi tán tụng về đức thuần hậu của hoàng tôn mới được lưu truyền trong giới kẻ sĩ. |
| Ông anh cũng thừa biết chữ Hán là ta vay mượn của Tàu , sau này đến một lúc nào quốc ngữ thông dụng mà người biết chữ Hán ngày một ít đi thì làm sao có thể lưu truyền cho những đời con cháu sau này. |
| Cây gươm thần được lưu truyền mãi và đã nhiều lần cứu vớt người Ja rai ra khỏi vùng thiên tai nhân họa cho tới đời ông Tú , một trong những vua Lửa. |
| Cách nói chuyện của Chanira cũng toát lên thần khí và đặc biệt là sự thông minh như người dân Nepal vẫn lưu truyền. |
| Nhưng cái tinh thần vô chiêu ấy là tinh thần chung mà giới viết văn ở ta vẫn ngầm lưu truyền từ lớp này sang lớp khác và đến thời chúng tôi bắt tay vào viết thì các bậc đàn anh càng thích nói ra công khai. |
* Từ tham khảo:
- lưu trữ
- lưu tục
- lưu vong
- lưu vóng
- lưu vực
- lưu ý