| lưu trú | đt. Nh. Lưu-ngụ // Nội-trú, ở lại trong trường: Học-sinh lưu-trú. |
| lưu trú | - ở tạm: Ba tháng lưu trú ở Bắc-kinh. |
| lưu trú | đgt. Ở lại trong một khoảng thời gian nhất định: khách lưu trú o Cơ quan thanh toán tiền lưu trú. |
| lưu trú | đgt (H. lưu: giữ lại; trú: ở, dừng lại) ở tạm một nơi: Hồ chủ tịch đã lưu trú một thời gian ở Pháp. tt Nói học sinh ăn ở trong kí túc xá của nhà trường: Học sinh lưu trú có nhiều thì giờ để học. |
| lưu trú | đt. Ở đậu lại, ở lại nước người: Người ngoại quốc lưu-trú ở xứ mình. |
| lưu trú | .- Ở tạm: Ba tháng lưu trú ở Bắc-kinh. |
| lưu trú | ở lại quê người: Lưu-trú nước ngoài. |
Huy chợt nghĩ đến Trọng , nay cũng không còn là học sinh lưu trú nữa và vì tài eo hẹp đã xin ra ngoài , trọ nhà bà Cán bán hàng quà cho học trò. |
| Ông thông ngôn người Nam kỳ đứng khoanh tay đằng sau quan lưu trú Pháp. |
Lúc quan lưu trú gần cầm mũ cáo từ về tòa Sứ , quan Tổng lý quân vụ còn ân cần buộc ông thông ngôn Nam kỳ dịch cho đủ câu này : Bẩm Quan Lớn , chém treo ngành như thế này là phải lựa vào những lúc việc quân quốc thanh thản , số tử tù ít ít thôi. |
| Ở đây chỉ nơi dành cho các sứ bộ nhà Nguyên lưu trú trong kinh thành bấy giờ. |
| App Du lịch Sa Pa được xây dựng với mục đích : Cung cấp thông tin chính thống cho du khách ; tạo điều kiện cho các doanh nghiệp cập nhật thông tin , quảng bá hình ảnh ; tương tác 3 chiều giữa du khách doanh nghiệp cơ quan nhà nước (du khách có thể tương tác trực tiếp với các cơ quan nhà nước để được trợ giúp , xử lý khó khăn gặp phải khi du lịch tại Sa Pa) ; cung cấp các thông tinh du lịch cơ bản của Sa Pa (khách sạn , điểm llưu trú, nhà hàng , điểm tham quan , thời tiết , phương tiện ) nhằm phục vụ thuận lợi cho du khách khi đến Sa Pa. |
| Người dân làng nghề cần được cung cấp kiến thức và kỹ năng làm du lịch , gắn kết chặt chẽ với các đơn vị lữ hành từ khâu hướng dẫn du khách tìm hiểu về sản xuất , sản phẩm của làng nghề ; cho thuê cơ sở llưu trútại nhà , thuyết minh cho khách về phong tục , tập quán của làng nghề ; giới thiệu , mời khách những món ăn truyền thống , đặc sản địa phương. |
* Từ tham khảo:
- lưu truyền vạn đại
- lưu trữ
- lưu tục
- lưu vong
- lưu vóng
- lưu vực