| lưu thú | trt. Rốn lại đồn-thú ở một nơi: Anh đi lưu-thú Bắc-thành, Để em khô héo như nhành từ-bi (CD). |
| lưu thú | đgt. (Quân lính) đóng quân, đồn trú tại biên ải: lính lưu thú ở biên thùy. |
| lưu thú | đt. Đóng ở đồn ải xa (quân lính): Lính đi lưu-thú ở biên-cương. |
| lưu thú | Nói về quân-lính phải ở lại đóng ở đồn ải xa: Lính lưu-thú ở biên-thuỳ. |
Anh đi lưu thú Bắc Thành Để em khô héo như nhành từ bi. |
Anh đi lưu thú Bắc Thành Để em khô héo như nhành từ bi. |
| Cũng lần đầu tiên , dàn diễn viên phim sitcom đang được yêu thích Gia đình là số 1 có phần giao llưu thúvị cùng người hâm mộ. |
| 2017 là một năm có nhiều dấu ấn với giới trẻ : trào llưu thúvị , những gương mặt mới , sự kiện hay ho và cũng không thiếu những scandal như 1 điểm nhấn làm cho cuốn sách 2017 nhiều màu sắc hơn. |
| Marie Tran vào vai Rose Tico Rose Tico và Finn (John Boyega đóng) sẽ có một chuyến phiêu llưu thúvị đến hành tinh Canto Bight , nơi có những sinh vật lạ trong dáng vẻ khá quý tộc. |
| Nếu cũng đam mê sáng tạo , đừng bỏ qua trào llưu thúvị này. |
* Từ tham khảo:
- lưu toan
- lưu tốc
- lưu trú
- lưu truyền
- lưu truyền vạn đại
- lưu trữ