| lưu thuỷ | dt. Nước chảy: Than rằng lưu-thuỷ cao-sơn, Ngày nào nghe lại tiếng đờn tri-âm (LVT) // Tên một bản đàn Bắc: Một rằng lưu-thuỷ, hai rằng hành-vân. |
| lưu thuỷ | dt. Một điệu ca cổ, nhịp điệu khoan thai: Một rằng lưu thuỷ, hai rằng hành vân (Truyện Kiều). |
| lưu thuỷ | dt (H. lưu: chảy; thuỷ: nước - Nghĩa đen: Nước chảy) Tên một điệu nhạc cổ có nhịp gấp: Kê khang này khúc Quang-Lăng, một rằng lưu thuỷ, hai rằng hành vân (K). |
| lưu thuỷ | dt. Tên một bản đàn: Một rằng lưu-thuỷ, hai rằng hành vân (Ng.Du) |
| lưu thuỷ | Nước chảy. Tên một bài đàn: Một rằng lưu-thuỷ, hai rằng hành-vân (K). Nghĩa bóng: nói buông trôi: Nói lưu-thuỷ cho xong chuyện. |
Áo tứ thân là áo của tôi Sao chàng lại để cho người giằng co Chả tin tôi đáp xuống đò Lánh người lưu thuỷ , gặp đồ Sở Khanh. |
* Từ tham khảo:
- lưu tốc
- lưu trú
- lưu truyền
- lưu truyền vạn đại
- lưu trữ
- lưu tục