| lụp xụp | tt. Sùm-sụp, lè-tè, thấp nhỏ và tối-tăm: Nhà cửa lụp-xụp. |
| lụp xụp | - tt. (Nhà cửa) thấp bé, rách nát tồi tàn: Nhà cửa lụp xụp Ba gian nhà tranh lụp xụp. |
| lụp xụp | tt. (Nhà cửa) thấp bé, rách nát tồi tàn: Nhà cửa lụp xụp o Ba gian nhà tranh lụp xụp. |
| lụp xụp | tt Thấp bé và tối tăm: Một gian nhà lá lụp xụp (Ng-hồng). |
| lụp xụp | tt. Thấp: Nhà cửa lụp-xụp. |
| lụp xụp | .- Thấp và tối: Nhà cửa lụp xụp. |
| lụp xụp | Thấp (nói về nhà cửa): Lều tranh lụp-xụp. |
Trương đi qua mấy túp nhà tranh lụp xụp của dân ấp rồi rẽ về phía mấy quả đồi. |
Tới nhà , gian nhà lụp xụp , ẩm thấp , tối tăm , chị phó Thức đứng ở ngưỡng cửa , ngắm cái cảnh nghèo khó mà đau lòng. |
| Qua ô Yên Phụ , nhìn thấy những thợ thuyền tấp nập làm việc dưới ánh đèn trong những căn nhà lá lụp xụp , tôi rảo bước đi mau , hình như trông thấy tôi họ sẽ biết cái hành vi khốn nạn và nhỏ nhen đáng bỉ của tôi ban nãy. |
| Các anh thử tưởng tượng một dãy nhà lụp xụp và thấp lè tè , xiêu vẹo trên bờ một cái đầm mà nước đen và hôi hám tràn cả vào đến thềm nhà. |
| Đến bên đường , tôi nghe thấy trong căn nhà lụp xụp đưa ra tiếng khóc của hai người đàn bà. |
| Hai dãy nhà lụp xụp , mái tranh xuống thấp gần đến thềm , che nửa những cái chái nứa đã mục nát. |
* Từ tham khảo:
- lút cần
- lút ga
- lút lít
- lụtl
- lụt
- lụt cụt