| lụt | bt. Ngập nước lênh-láng: Bão-lụt, nạn lụt, nước lụt, trận lụt, cứu lụt. |
| lụt | tt. C/g. Nhụt, dày, mòn mép, không bén: Dao lụt // (B) Chậm-chạp, kém hăng-hái: Chậm-lụt, già rồi lụt. |
| lụt | tt. X. Lụn: Đèn lụt bấc. |
| lụt | - d. Nước dâng lên tràn ngập một vùng : Mưa nhiều thành lụt. - t. 1. Thụt xuống : Đèn lụt bấc. 2. Kém trước : Học hành lười biếng nên bị lụt. - t. X. Nhụt : Dao lụt. |
| lụt | đgt. 1. (Bấc đèn) cháy cụt đi: đèn lụt bấc. 2. (Vốn liếng) mất đi một số lớn; cụt vốn: vốn lụt. II. tt. 1. Cùn, không sắc: dao lụt. 2. Nhụt: lụt chí. |
| lụt | dt Tình trạng nước dâng lên làm ngập cả một vùng: Lụt thì lút cả làng, muốn cho khỏi lụt, thiếp chàng cùng lo (cd). |
| lụt | đgt Nói bấc đèn đã cháy hết: Đèn lụt bấc rồi. tt 1. Sút kém so với trước: Học lười, nên kì này bị lụt. 2. Nói dao cùn đi: Dao lụt thế này mà không chịu mài ư?. |
| lụt | dt. Nước tràn ngập một vùng nào: Nạn lụt. // Lụt biển, lụt do nước biển dâng lên thình-lình và rất tai-hại. |
| lụt | tt. 1. Không bén, không sắc: Dao lụt. 2. Không thông-minh: Tri lụt. |
| lụt | .- d. Nước dâng lên tràn ngập một vùng: Mưa nhiều thành lụt. |
| lụt | .- t. 1. Thụt xuống: Đèn lụt bấc. 2. Kém trước: Học hành lười biếng nên bị lụt. |
| lụt | .- t. X. Nhụt: Dao lụt. |
| lụt | Nước tràn-trụa ngập cả một vùng: Mưa lụt. Văn-liệu: Mưa dầm cũng thành lụt. |
| lụt | Lùi xuống, thụt xuống, đuối không tiến lên được: Lụt vốn. Đèn lụt bấc. |
| lụt | Nhụt: Dao lụt. |
| Chuông đồng hồ điểm mười một giờ ; ngọn đèn lụt dần , dầu hỏa trong bầu do một tay rót có điều độ chỉ cháy được đến thế là hết. |
| Một năm sâu ăn , mấy năm mất mùa , nước lụt , thành hết cả. |
| Từ đó đến nay , cái miếu hoang chìm khuất giữa một vùng cây cối hoang dại , gai góc um tùm , chim chóc tìm về đó làm tổ , mùa lụt rắn rít trôi dạt vướng vào đó rồi sinh thành đàn , dần dần thành một vùng cấm địa. |
| Những người có tuổi đoán chắc với ông giáo là dù nước lụt có to đến đâu , cũng không thể vào nhà được. |
| Đáng lý lẫm lúa cũng nên cất ở đó , vì không bao giờ nước lụt lên cao đến mực ấy. |
| Sự ràng buộc , nếu đôi lúc con người ta phải thu mình tuân theo , đâu phải là một điều đáng hãnh diện đến như vậy ! Nó hoàn toàn trái với tự nhiên như lá xì xào khi gió thổi , nước lụt tràn bờ sông , mồ hôi ướt rịn khi trời nóng. |
* Từ tham khảo:
- lụt khí
- lụt lội
- lụt lút cả làng
- lụt nhách
- lụt nhầy
- lụt xì