| lượng tình | trt. Vì tình-trạng: Lượng-tình tha-thứ. |
| lượng tình | - Xét tình mà tha thứ. |
| lượng tình | đgt. Xét đến tình cảm mà châm chước hoặc tha thứ: lượng tình tha thứ cho. |
| lượng tình | đgt (H. lượng: tha thứ; tình: tình cảnh) Xét tình cảnh mà tha thứ: Xin ông lượng tình mà ngỏ cổng cho tôi ra đồng (Ngô Tất Tố). |
| lượng tình | đt. Xét hoàn-cảnh tính tình. |
| lượng tình | .- Xét tình mà tha thứ. |
| Xin ông lượng tình mà ngỏ cổng cho tôi ra đồng , kẻo trưa quá mất rồi. |
| Nhờ tai mắt của lực llượng tìnhbáo , an ninh , cuối cùng chính quyền Xôviết cũng phát hiện ra mối liên hệ này và bóc gỡ toàn bộ mạng lưới nội gián trong các cơ quan chính quyền. |
| Ông huy động được một llượng tìnhnguyện viên đông đảo tham gia chống tiêu cực trong thi cử. |
| [3] Lực llượng tìnhnguyện viên sẽ kiểm tra chặt chẽ thí sinh trước khi vào phòng thi , giữ lại mọi phương tiện liên lạc. |
| (Ảnh : Uyên Phương) Phát biểu tại Chủ Nhật Đỏ , ông Vũ Tiến Phó tổng Biên tập báo Tiền Phong cho biết : "Chủ Nhật Đỏ thành công là nhờ rất nhiều tầng lớp nhân dân cùng tham gia , các cơ sở đoàn trên toàn quốc , lực llượng tìnhnguyện viên. |
| Nó trấn an phụ nữ về chất llượng tìnhdục của mình. |
* Từ tham khảo:
- lượng tử năng lượng
- lướp tướp
- lướt
- lướt
- lướt dặm
- lướt khướt