| lượng tử | - (lý) Phần tử nhỏ nhất của mỗi thứ năng lượng và truyền nguyên từng đơn vị như vậy khi có sự trao đổi năng lượng: Quang tử là lượng tử ánh sáng. |
| lượng tử | Nh. Lượng tử năng lượng. |
| lượng tử | dt (lí) (H. lượng: đo lường; tử: con, cái) Phần tử nhỏ nhất của năng lượng truyền nguyên từng đơn vị khi có sự trao đổi năng lượng: Hiện tượng bức xạ cảm ứng lượng tử. |
| lượng tử | (lý).- Phần tử nhỏ nhất của mỗi thứ năng lượng và truyền nguyên từng đơn vị như vậy khi có sự trao đổi năng lượng: Quang tử là lượng tử ánh sáng. |
| Chất lượng hình ảnh nổi trội của công nghệ OLED Năm 2017 , trên thị trường tiếp tục có thêm các dòng TV LCD cải tiến kết hợp chấm llượng tửnhằm tăng cường độ sáng và màu sắc , chất lượng hình ảnh rực rỡ hơn so với TV LCD thông thường. |
| Rất nhiều ý tưởng sáng tạo trong số đó trong khi không bác bỏ thế giới quan vũ trụ của Einstein đã cho chúng ta một cái nhìn sâu sắc hơn về đặc tính của ánh sáng cũng như địa hạt llượng tử. |
| Rối llượng tửNghe qua thì Rối Lượng Tử có vẻ khó hiểu , bí hiểm và... hơi "rối" , nhưng hiểu theo nghĩa sơ khai nhất thì đây chỉ là cách mà các hạt hạ phân tử "giao tiếp" với nhau. |
| "Nếu tôi đặt hai electron nằm rất gần nhau , chúng sẽ giao động cùng tần số theo thuyết llượng tử," nhà vật lý Kaku Michio lý giải với Big Think. |
| Einstein cho rằng không có gì có thể đi nhanh hơn ánh sáng , vậy nên trong quá khứ ông đã là một trong những người phản đối thuyết llượng tửquyết liệt nhất ," Kaku viết thêm. |
| Trên thực tế vào năm 1935 , Einstein cùng với Boris Podolsky và Nathan Rosen đã thử bác bỏ thuyết llượng tửbằng một thí nghiệm tư duy mà Einstein gọi là "các tác động ma quỷ ở khoảng cách xa". |
* Từ tham khảo:
- lướp tướp
- lướt
- lướt
- lướt dặm
- lướt khướt
- lướt mướt