| lượng thứ | đt. Lấy lượng mà dung-thứ: Xin ông lượng-thứ cho. |
| lượng thứ | - đg. (kc.). Thông cảm mà bỏ qua, không để ý chê trách (dùng trong lời xin lỗi với ý khiêm nhường). Xin độc giả lượng thứ cho những sai sót. |
| lượng thứ | đgt. Tha thứ, thông cảm mà bỏ qua những sai sót, tội lỗi: có gì sai sót mong anh lượng thứ. |
| lượng thứ | đgt (H. lượng: tha thứ; thứ: rộng rãi với người) Xét hoàn cảnh mà tha thứ: Thủ trưởng đã xét hoàn cảnh của anh ấy mà lượng thứ. |
| lượng thứ | đt. Tha thứ. |
| lượng thứ | .- Xét mà tha thứ. |
| Trăm nghìn lần mong đại ca lượng thứ... Lãm bỗng thấy buồn nôn vì cái lối xưng hô tréo cuống họng ấy. |
| Người xưa chú trọng vào tu thân dưỡng tính , lúc nào cũng chú trọng kiểm tra lại bản thân mình , đồng thời có thể dùng lòng khoan dung mà llượng thứcho khuyết điểm của người khác. |
| Khi họ không thể khoan dung , llượng thứvà thiện đãi người khác thì đương nhiên người khác cũng khó mà khoan dung , lượng thứ cho họ được. |
| Thành phần thứ ba trong thỏa thuận được hiểu là Lực llượng thứba , gồm các cá nhân và tổ chức không liên kết với chính quyền RVN của Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu (Lực lượng thứ nhất) hay chính phủ PRG (Lực lượng thứ hai). |
| Ông nói tiếp rằng sau đó chính phủ của ông sẽ sử dụng mọi biện pháp có thể để ngăn cản việc thành lập một Lực llượng thứba , coi mọi cá nhân thuộc Lực lượng thứ ba là những người thân Cộng sản. |
| Một lần nữa , đầu tháng 10/1973 , ông Thiệu tuyên bố rằng mọi nhóm Lực llượng thứba đều bị coi là phản quốc , do Cộng sản giật dây. |
* Từ tham khảo:
- lượng tử
- lượng tử năng lượng
- lướp tướp
- lướt
- lướt
- lướt dặm