| luống cuống | tt. Cuống-cuồng, quýnh-quýu: Sợ luống-cuống; Luống-cuống không biết đâu mà rờ. |
| luống cuống | - t. Ở vào trạng thái mất bình tĩnh, thiếu tự chủ đến mức không biết xử sự, đối phó ra sao (thường thể hiện bằng những cử chỉ, hành động không tự nhiên, vụng về, thất thố). Mừng quá, chân tay luống cuống không biết làm gì. Bị hỏi dồn nên luống cuống. |
| luống cuống | tt. Lúng túng, mất tự chủ, không biết xử sự ra sao: Nhà cháy, luống cuống chạy ra chạy vào, chẳng biết làm gì. |
| luống cuống | tt, trgt Mất bình tĩnh, chân tay cử chỉ không tự nhiên, có vẻ rối rít: Không tìm thấy chìa khoá, chị ấy chạy ra chạy vào, luống cuống; Bị giám khảo hỏi dồn, anh thí sinh luống cuống. |
| luống cuống | tt. Bối-rối nhiều. |
| luống cuống | .- Cg. Lính quýnh. Rối rít vội vàng vì mất bình tĩnh: Chân tay luống cuống, không biết làm thế nào. |
| luống cuống | Nói lúc vội, lúc sợ, chân tay cử-động thất-thố: Sợ luống-cuống. |
| Tôi chưa kịp bước xuống , đã thấy người " xếp tanh " cầm đèn chạy lên hỏi : Việc gì thế ? Tôi luống cuống không biết trả lời làm sao , vì nói thật ai tin mình. |
Chị Hiên thốt nhiên nói : Chết tôi rồi ! Gà nhà cậu ? Tôi hỏi : Làm sao mà chết ? Chị Hiên luống cuống như định nói lại thôi , nhưng cái trí non nớt của tôi đã hiểu rõ , đã đoán ra hết. |
Trong lúc luống cuống , nàng vô tình đưa mắt nhìn Đức , Đức cũng đương đăm đăm nhìn nàng. |
Sự vui vẻ luống cuống và thơ ngây của Loan khiến Dũng cảm động. |
| Cận đứng vội lên dáng dấp luống cuống , không kịp bắt tay Dũng và Trúc , chỉ sang gian bên cạnh , mời luôn : Hai anh ngồi chơi bên này. |
Sắp đi rồi à ? Trúc ngạc nhiên nhìn Dũng : Sao ? Dũng luống cuống : Có sao đâu ! Chưa định ngày chứ ? Trúc mỉm cười hỏi : Nếu không muốn nhảy nữa thì thôi , cũng được. |
* Từ tham khảo:
- luốt
- luốt tuốt
- luột
- luột sạp
- lúp
- lúp