| luồng lạch | dt. Các dòng nước ở biển, sông đảm bảo an toàn cho tàu bè qua lại nói chung: Tàu bè đi lại trên các luồng lạch ở cửa biển. |
| luồng lạch | dt Đường tàu bè qua lại thuận tiện trên sông: Khai thông luồng lạch. |
| Khôn ngoan trươluồng lạch.ch của dòng sông , nhưng trong cuộc sống anh lại ngờ nghệch hơn tất cả những kẻ khác. |
| Cầu Bãi Cháy nối Hòn Gai và Bãi Cháy Định hướng phát triển hệ thống tàu điện ngầm , tàu điện trên không bên trong và kết nối một số khu du lịch , khu công nghiệp , khu kinh tế Vân Đồn , hệ thống cảng biển , du thuyền và sân bay du lịch , hệ thống lluồng lạchvận tải thủy vào các khu kinh tế , khu công nghiệp mới. |
| Còn bãi cát tập kết tại thôn Khoa Trường là cát phù sa và cát biển của công ty hút cát thông lluồng lạchtại Cửa biển Tam quan chở về chứ không phải là cát từ sông Kim Sơn. |
| Khi được hỏi về công việc khá đặc biệt khi là giám đốc của một công ty chuyên thi công nạo vét lluồng lạchvà san lấp mặt bằng , doanh nhân Đoàn Thu Thủy cho biết , thực tế nghề này dường như chỉ có đàn ông làm. |
| Hàng năm , Cảng cá Quy Nhơn đều được đầu tư nâng cấp với các hạng mục cầu cảng , bến bãi , lluồng lạchthiết kế hiện đại , tiện dụng. |
| Ông Lê Công Sỹ , Chủ tịch UBND phường Cửa Đại , thành phố Hội An , tỉnh Quảng Nam cho biết : Chúng tôi đã thông tin cho cán bộ đảng viên và nhân dân địa phương biết về chủ trương tiếp tục thực hiện lluồng lạchCửa Đại. |
* Từ tham khảo:
- luỗng
- luỗng
- luống
- luống
- luống
- luống