| lười biếng | tt. X. Làm biếng: Những người lêu-lổng chơi-bời, Cùng là lười-biếng ta thời tránh xa (CD). |
| lười biếng | - t. Lười (nói khái quát). Kẻ lười biếng. Bệnh lười biếng. |
| lười biếng | đgt. Lười nói chung: một học sinh lười biếng o Không ai ưa cái anh chàng lười biếng đó. |
| lười biếng | tt Rất lười: Quen thói lười biếng. |
| lười biếng | tt. Nht. Lười. |
| lười biếng | .- Nh. Lười. |
| Nào mình có lười biếng cho cam. |
| Nhưng nếu nàng cứ yên lặng mà làm việc , đến bảy giờ , bà mẹ chồng thức dậy , sẽ dùng những lời mát mẻ cho nàng là một con dâu lười biếng , hư thân , sáng bảnh mắt còn quấn lấy chồng. |
| Cầm lấy soi , thấy tóc loà xoà xuống trán , Chương tự lấy làm ngượng về cách trang điểm lười biếng của mình. |
| Thì giờ đâu để anh viết văn nữa ? Thôi , tôi hiểu anh rồi ! Được người ta mến mộ khen ngợi , anh lại sợ phải đem hết sức ra làm việc để xứng đáng mãi với lời khen ! Chẳng qua là anh kiêu ngạo , tự đắc và tự phụ ! Minh cười hỏi : Còn gì nữa ? Còn lười biếng và ‘rẻ tiền’ nữa chứ sao ! Anh muốn rời xa làng văn giữa lúc anh đang nổi tiếng để gieo ấn tượng vào độc giả là nếu anh còn viết nữa thì văn của anh sẽ còn hay biết chừng nào , và đồng thời cũng để cho thiên hạ luyến tiếc nữa , có đúng không ? Cái trò này xưa như trái đất rồi ! Giữa lúc ấy , Liên đem nước lên mời. |
Nào phải nàng lười biếng hay kém thông minh ? Năm thứ nhất nàng được phần thưởng nhì và năm bị ép bỏ học , nàng chiếm đầu lớp. |
| Hảo liền đi hỏi dò tin tức và biết đích rằng Điện là một học trò lười biếng , dốt nát , đã học ba năm lớp nhất một trường tư thục mà vẫn chưa thi đậu nổi cái bằng cơ thuỷ. |
* Từ tham khảo:
- lười lĩnh
- lười nhác
- lười như hủi
- lười thười
- lười ươi
- lười xươi