| lười chảy thây | Lười biếng quá độ, ăn rồi nằm không muốn làm gì, ví như cái xác chết đặt nằm một chỗ, để lâu ngày đến nỗi chảy nước, thối rữa ra: Cái lão lười chảy thây, béo múp míp, suốt ngày chỉ ngủ và nằm ườn ra ăn. |
| lười chảy thây | ng Lời dùng để mắng những kẻ lười biếng: Mẹ nó mắng nó: Đồ lười chảy thây, chỉ ăn rồi nằm ườn. |
| Hợi không chỉ có nhà cao cửa rộng , công danh tài lộc mà hôn nhân của họ cũng hạnh phúc viên mãn khiến ai cũng ngầm ngưỡng mộ Ảnh minh họa : Internet Tuổi Hợi Sinh ra đã ngậm thìa vàng nên dù llười chảy thâynhưng Hợi chẳng bao giờ thiếu tiền. |
| Còn vợ tao thì lulười chảy thâya việc gì cũng nói không biết làm suốt ngày phải có chồng nhúng tay vào cô ấy mới chịu làm. |
* Từ tham khảo:
- lười nhác
- lười như hủi
- lười thười
- lười ươi
- lười xươi
- lười chưởi