| lửng lơ con cá vàng | (như) Có thái độ nửa vời, không dứt khoát, ví như con cá vàng trong bể nuôi thường bơi lững lờ ởlưng chừng nước: Cô bé xem chừng đã say cậu lắm rồi, sao cậu vẫn cứ lửng lơ con cá vàng mãi thế. |
| Một vấn đề thuộc về văn học sử vẫn cứ mãi llửng lơ con cá vàngmà mỗi người nói mỗi phách. |
* Từ tham khảo:
- lửng tửng
- lững
- lững chững
- lững đững
- lững đững lờ đờ
- lững lờ