| lựng khựng | trt. Dáng đi của người chân yếu hay người đang e-ngại, bước tới rồi đứng lại: Lựng-khựng như gái mới về nhà chồng. |
| lựng khựng | tt. (Dáng đi) chậm chạp, khó khăn, không đều bước, tựa như đang đi thì đột ngột dừng lại một cách hẫng hụt: ông cụ lựng khựng bước lên thềm. |
| lựng khựng | trgt Nói dáng đi không vững của người già: Ông lão lựng khựng ra về. |
| Ông chèo lựng khựng cho ghe đi tới. |
* Từ tham khảo:
- lược
- lược
- lược
- lược bí
- lược dày
- lược dịch