| lược | dt. Vật có răng đều, dùng chải tóc: Trâm cài lược giắt. |
| lược | tt. Sơ-sài, vắn-tắt, qua-loa, chỉ có những điểm chính: Sơ-lược, Việt-nam sử-lược // đt. May thưa mũi cho dính đỡ: Lược trước rồi sẽ may; Chỉ lược // Cai-trị, khám-xét: Kinh-lược // dt. Mưu-chước, sự toan-tính sắp-đặt trước: Phương-lược, thao-lược. |
| lược | đt. Cướp giựt: Xâm-lược. |
| lược | - đg. Bỏ bớt đi : Lược những câu thừa trong bài văn. - d. Đồ dùng bằng sừng, nhựa, gỗ, có răng để chải tóc. |
| lược | dt. Đồ dùng chải tóc, có răng nhỏ và đều: mượn chiếc lược chải đầu o chiếc lược ngà. |
| lược | I. đgt.1. Bớt, cắt, xén một số chi tiết, chỉ giữ cái cơ bản: lược ghi ý kiến. 2. Khâu đế giữ: khâu lược. II. Đại loại, giản đơn, không chi tiết: lược đề o lược khảo o lược sử o lược thảo o lược thuật o lược truyện o đại lược o giản lược o khái lược o sơ lược o sử lược o ước lược. III. 1. Cái giản yếu: yếu lược. 2. Mưu kế: lược thao o chiến lược o đảm lược o kinh lược o phương lược o sách lược o tài lược o thao lược. IV. Cướp: xâm lược. |
| lược | đgt. Lọc để lấy tinh chất: lược cà phê. |
| lược | dt Đồ dùng bằng gỗ, nhựa, sừng, có răng nhỏ và đều để chải đầu: Lược trúc biếng cài trên mái tóc (HXHương); Có gáo múc nước, có lược chải đầu (cd); Tóc quăn chải lược đồi mồi, chải đứng chải ngồi, quăn vẫn hoàn quăn (cd). |
| lược | đgt Khâu tạm với những mũi chỉ dài: Thợ may lược cái áo trước khi cho khách hàng thử. |
| lược | đgt Bớt đi: Lược một đoạn văn cho đỡ rườm; Bài đưa đăng báo bị lược mất một đoạn. |
| lược | dt. Đồ dùng có răng để chải tóc: Lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi (Ng.Du) // Lược dày. Lược cài. Lược thưa. Lười đồi mồi. |
| lược | (Khd). 1. Mưu: Chiến-lược. 2. Dàn xếp, cai-trị: Kinh-lược. 3. Qua loa, sơ sài: Sơ lược. 4. Khâu qua loa bằng từng mũi kim dài: Lược bâu. 5. Cướp, chiếm: Xâm-lược. |
| lược | .- đg. Bỏ bớt đi: Lược những câu thừa trong bài văn. |
| lược | .- d. Đồ dùng bằng sừng, nhựa, gỗ, có răng để chải tóc. |
| lược | Đồ dùng có răng để chải tóc: Lược ngà. Văn-liệu: Lược dắt, châm cài. Tóc quăn chải lược đồi-mồi, Chải đứng chải ngồi, quăn vẫn hoàn quăn (C-d). Lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi (C-d). |
| lược | I. Mưu (không dùng một mình). Văn-liệu: Võ thêm tam-lược, lục-thao ai bì (L-V-T). Kẻ hay nghiên bút, người thần lược thao (L-V-T). II. 1. Qua-loa, sơ-sài: Nói lược cái đại-ý. 2. Đính thưa đườngchỉ để giữ nếp áo: áo mới khâu lược. III. Chiếm, cướp: Xâm lược. |
| lược | Cướp (không dùng một mình). |
| Theo sau nàng là đứa em gái họ , xách cho nàng một gói quần áo và các đồ lặt vặt như chiếc llượcbí , chiếc lược thưa , một cái gương Cô Ba sáu xu , con dao bổ cau... Ngần ấy thứ bọc cẩn thận trong một miếng nhật trình cũ. |
Lại một lần nó nhặt được giữa nhà chiếc lược , bỗng mợ phán trông thấy mắng ngay một hồi : Gớm thực , cái thằng này , chỗ nào cũng tầm lục. |
| Cái lược để ở ngăn kéo mà nó cũng lôi ra được. |
Rồi mợ hung hăng giật lấy cái lược , tát nó một cái : " Có thói ấy thì chừa đi nhé ! Bằng ngần này mà đã gớm ghê thế ". |
| Nàng vẫn tóc trần , cài lược nên Trương trông thấy nàng hơi lạ , có vẻ đẹp khác mọi lần. |
Người nọ dò la ý tứ người kia như hai cánh quân vô địch dò thám lẫn nhau , xoay chiến lược để kiềm chế lẫn nhau. |
* Từ tham khảo:
- lược dày
- lược dịch
- lược đoạt
- lược đồ
- lược khảo
- lược mau