Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lúi cúi
Nh. Lúi húi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lúi nhúi
-
lui xùi
-
lụi
-
lụi
-
lụi
-
lụi bông đơn
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi bà Huấn mở cửa của Thảo vào và l
lúi cúi
lấy thuốc sâu , Thảo bất ngờ cầm chày đập trúng vùng gáy bà Huấn.
Nhưng bà không để tâm lâu mà lao ngay vào bếp , l
lúi cúi
lấy con gà và bó rau đã dập từ trong bao tải ra rồi vội vàng nấu nướng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lúi cúi
* Từ tham khảo:
- lúi nhúi
- lui xùi
- lụi
- lụi
- lụi
- lụi bông đơn