| lục lạo | đt (đ): Nh. Lục: Lục-lạo thét cũng gặp; Ta bảo không có mà lục-lạo làm chi. |
| lục lạo | - Tìm tòi kỹ: Lục lạo hòm siểng để tìm giấy tờ. |
| lục lạo | tt. Lục soát, tìm kiếm kĩ lưỡng khắp nơi, khắp mọi chỗ để mong tìm ra cái mình muốn: Bọn mật thám lục lạo khắp nhà để tìm tài liệu mật o lục lạo khắp nơi mà không thấy. |
| lục lạo | đgt Tìm tòi kĩ lưỡng, làm mất trật tự: Vì không có thứ tự, khi cần đến giấy tờ, phải lục lạo lung tung. |
| lục lạo | đt. Tìm tòi tỉ mỉ: Lục lạo cùng nhà. |
| lục lạo | .- Tìm tòi kỹ: Lục lạo hòm siểng để tìm giấy tờ. |
| lục lạo | Cũng nghĩa như “lục”. |
An lo lắng hỏi : Mẹ em nói gì thế ? Thọ Hương biết mình nói hớ , nên tìm cách trả lời sai sự thực cho khỏi xúc phạm An : Mẹ em... mẹ em rầy bảo không được lục lạo đồ đạc của cha. |
* Từ tham khảo:
- lục lăng
- lục lăng củ trối
- lục lâm
- lục lọi
- lục lộ
- lục mục