| lựa chọn | đt. X. Chọn-lựa. |
| lựa chọn | đgt. Chọn, tuyển theo yêu cầu nhất định: lựa chọn các đại biểu xứng đáng vào hội đồng nhân dân o lựa chọn ngành nghề thích hợp. |
| lựa chọn | đgt Suy nghĩ để thấy cách nào, hướng nào, việc nào, người nào tốt nhất cho công việc của mình: Đường ta đương đi là con đường lựa chọn của chúng ta (BĐGiang); Đó là những khuôn khổ để lựa chọn cán bộ (HCM). |
| Giá ông có thể hiểu hết được mình , biết rõ những điều quấy nhiễu giấc ngủ mình , biết rõ cái gì khiến cơn hoạn nạn hiểm nghèo của đời ông , ông lại thiếu hẳn sự nhạy bén trong phản ứng , sự quyết định lúc lựa chọn , sự sáng tỏ đen trắng giữa căm thù và ngưỡng mộ. |
| Gia đình ông khó lòng ở yên được ở An Thái , nếu...Nếu thế nào ? Ông có quá ít giải pháp để lựa chọn. |
| lựa chọn cái này , tránh xa cái nọ , lấy gì làm chuẩn cho các quyết định quan trọng như vậy ? Không có gì hết ngoài sự sống. |
| Vậy là một lần nữa , Nhạc bị đưa đẩy đến chỗ phải quyết định mạnh bạo , và một lần nữa , ông đã nhanh chóng lựa chọn một giải pháp đúng. |
| Vì thế , Nhạc bằng lòng để mặc cho Chỉ lựa chọn xếp đặt lại đám người hầu cận của Nhạc. |
| Ông khuỵu xuống , trước mắt mái nhà biến thành một bệt khói điên đảo quay cuồng ! * * * Hai Nhiều bận đi truy tầm những kẻ dám tháo gỡ mấy khuôn cửa quí của mình nên dành cho vợ cái quyền tự do lựa chọn một căn nhà để ở. |
* Từ tham khảo:
- lựa gió phất cờ
- lựa là
- lức
- lực
- lực bất như mưu
- lực bất tòng tâm