| lực | dt. Sức, sức mạnh: Bất-lực, dõng-lực, mãnh-lực, nỗ-lực, phản-lực, sức-lực, tận-lực, võ-lực; Lực khả bạt sơn // (R) Tài giỏi, quyền-thế: áp-lực, cực-lực, cường-lực, động-lực, tâm-lực, trở-lực; Đồng-tâm hiệp-lực. |
| lực | - dt. 1. Sức, sức mạnh: thế và lực làm thực lực. 2. Tác dụng làm biến đổi hoặc truyền gia tốc cho một vật nào đó: lực đẩy lực nén. |
| lực | dt. 1. Súc, sức mạnh: thế và lực o lực dịch o lực điền, lực kế o lực lượng o lực sĩ o bạo lực o bất lực o cật lực o chủ lực o cực lực o đắc lực o hiệp lực o học lực o hợp lực o không lực o lao lực o mãnh lực o não lực o năng lực o nghị lực o nhãn lực o nhân lực o nỗ lực o quân lực o quyền lực o sinh lực o sức lực o tài lực o tàn lực o tâm lực o tân lực o tất lực o thần lực o thật lực o thể lực o thế lực o thị lực o thính lực o thực lực o tiềm lực o tinh lực o trần lực o trí lực o trí lực o trợ lực o tự lực o uy lực o vật lực o vô lực o vũ lực. 2. Tác dụng làm biến đổi hoặc truyền gia tốc cho một vật nào đó: lực đẩy o lực nén o ái lực o áp lực o điện lực o động lực o hiệu lực o hoả lực o hoạt lực o khí lực o ma lực o mã lực o ngẫu lực o ngoại lực o nhiệt lực o nội lực o phản lực o phát lực o phân lực o phụ lực o thuỷ lực o tĩnh lực o tốc lực o trọng lực o trường lực o ứng lực o xung lực. |
| lực | dt 1. (lí) Tác động gây ra chuyển động hay biến dạng vật chất: Lực cản; Lực nén. 2. Sức của người ta: Không còn đủ lực mà đi. |
| lực | dt. Sức: Bất lực, vô lực. |
| lực | (lý).- d. Tác dụng giữa vật chất gây ra chuyển động hay biến dạng của vật chất. |
| lực | Sức: Người có lực. Nhà có lực. Văn-liệu: Đồng tâm, hiệp-lực. |
| Năm nay mượn phải anh lực điền làm vụng mà chậm quá. |
Từ ngày chàng rể có vợ hai ; bà chỉ lo rồi con bà mất hết quyền thế trong nhà , nên bà luôn luôn khuyên con phải tìm cách giữ lấy thế llựcmình trong gia đình : Những hạng ấy mà dung túng thì nó đè đầu mình bao giờ không biết. |
| Còn có người nuôi cơm ăn , thì chàng còn như thế này mãi , vì chàng đã hết cả nghị lực , không thể tự mình vùng dậy được. |
| Nghị lực chỉ có thể ngăn mình làm điều trái , chứ không thể đàn áp được tình yêu , nhất là thứ tình đó lại là một thứ tình tuyệt vọng chỉ... đến làm tôi đau khổ , không ích gì. |
| Mỗi tuổi một già lại thêm nhiều mối lo buồn , hết cả nghị lực để chống cự lại , rồi sống uể sống oải thế nào xong thôi. |
| Loan cảm thấy rõ cái vẻ đẹp của bức tranh hoạt động đã diễn ra trước mắt Loan cái cảnh làm lụng vui vẻ và nỗ lực của đôi vợ chồng cùng giúp sức để tiến lên. |
* Từ tham khảo:
- lực bất tòng tâm
- lực cân bằng
- lực cưỡng bức
- lực dịch
- lực đàn hồi
- lực đẩy ác-si-mét