| lù khù | tt. Nh. Lù-đù: Lù-khù như ông từ vào đền (tng). |
| lù khù | - Lơ mơ, không lanh lẹ: Người lù khù ít hoạt động. |
| lù khù | tt. Có dáng vẻ chậm chạp, không lanh lẹ, hoạt bát: ngồi lắm, trông người lù khù như ông cụ già. |
| lù khù | tt Không linh lợi; Có vẻ đù đờ: Anh ta có vẻ lù khù nhưng có những ý nghĩ sâu sắc đấy. |
| lù khù | tt. Nht. Lù-đù. |
| lù khù | .- Lơ mơ, không lanh lẹ: Người lù khù ít hoạt động. |
| lù khù | Đù-đờ không linh-lợi: Trông bộ lù-khù mà tinh-quái. |
| Dượng gặp bác Năm , thấy cái bộ lù khù nghễnh ngãng của bác , chắc dượng không khỏi kinh ngạc. |
* Từ tham khảo:
- lù mù
- lù mù như khu thầy bói
- lù khù như mu mới mọc
- lù rù
- lù rù như chuột chù phải khói
- lù xù