| lưỡng quyền | - dt. Gò má: Lưỡng quyền hơi cao. |
| lưỡng quyền | dt. Gò má: Lưỡng quyền hơi cao. |
| lưỡng quyền | dt (H. quyền: gò má) Hai gò má: Cô ta có lưỡng quyền hơi cao. |
| Mắt chàng cười nheo một cách vô duyên trên ba cái gò thịt sù sì : lưỡng quyền và cái mũi sư tử. |
| lưỡng quyền ông hồng hồng ửng đỏ trên hai cái má gầy và sâu. |
| Hai con mắt rất tinh tường , lưỡng quyền cao , địa các nở , một đường gân xanh chạy dọc qua trán , tinh thần hãy còn quắc thước , miệng cười tươi. |
Rồi đứng nhìn người bạn cũ để cố nhớ ra xem xưa kia đã quen thuộc ở đâu... Cái mắt quắc thước hai con mắt tinh thần vô cùng , lưỡng quyền cao , địa các nở , một đường gân xanh to như cái đũa chạy dọc qua trán , lại thêm ba chòm râu... Một bộ quần áo vải vàng , dáng người thật khó đoán lạ , khó nhớ lạ ! Nghị Hách thở dài nói : Tôi vẫn chưa nhận ra được bác là ai đấy ! Ông già mỉm cười : Tôi giúp việc cho bác xong , rồi mới nói lại chuyện cũ , thì cũng không muộn. |
| Xương gò má cao Trong nhân tướng học , xương gò má được gọi là llưỡng quyềntượng trưng cho uy quyền , vận số , tính cách của con người. |
| Tân có gương mặt sáng sủa , da trắng , hai llưỡng quyềnhồng rực. |
* Từ tham khảo:
- lưỡng tiêm
- lưỡng tiện
- lưỡng tính sóng hạt
- lưỡng toàn
- lưỡng ước
- lưỡng viện chế