| lưỡng thê | dt. Hai chỗ nương thân // tt. Tính-cách loài vật sống dưới nước hay trên bờ đều được như ếch, nhái, sấu, v.v...: Lưỡng-thê động-vật // (R) Đặc-điểm loại máy-bay đậu trên sân hay dưới nước đều được: Lưỡng-thê phi-cơ. |
| lưỡng thê | - Nói những loài vật có thể sống cả trên cạn lẫn dưới nước: ếch là con vật lưỡng thê. |
| lưỡng thê | đgt. (Động vật) có thể sống trên cạn lẫn dưới nước: ếch nhái là con vật lưỡng thê. |
| lưỡng thê | tt (H. thê: đậu lại) Nói động vật có thể sống trên cạn và dưới nước: ếch, nhái là loài lưỡng thê. |
| lưỡng thê | - Nói những loài vật có thể sống cả trên cạn lẫn dưới nước: Ếch là con vật lưỡng thê. |
| 2 chiến hạm llưỡng thêđổ bộ Tỉnh Cương Sơn và Côn Lôn Sơn chở theo nhiều trực thăng và tàu đổ bộ đệm khí ra Biển Đông tập trận bắn đạn thật xuyên ngày đêm liên tục trong vài ngày để kiểm tra khả năng tác chiến thực tế của Hạm đội Nam Hải. |
| Hình ảnh 2 tàu llưỡng thêđổ bộ Trung Quốc tập trận ở Biển Đông , nguồn : Thời báo Hoàn Cầu. |
* Từ tham khảo:
- lưỡng tiện
- lưỡng tính sóng hạt
- lưỡng toàn
- lưỡng ước
- lưỡng viện chế
- lướng vướng