| lợt lạt | bt. C/g. Nhợt-nhạt, tẻ-lạnh, lãnh-đạm, không thân-mật vồn-vã: Tánh lợt-lạt, đối-đãi lợt-lạt. |
| lợt lạt | tt. Nhợt nhạt: Chân tay lợt lạt vì ngâm nước nhiều. |
| lợt lạt | tt Như lợt 1, nhưng nghĩa mạnh hơn: Mặt mũi lợt lạt. |
| lợt lạt | tt. 1. Lạt: Màu lợt-lạt; thức ăn lợt lạt. 2. Tái, bạc: Mặt mày lợt-lạt. 3. Lãnh-đạm: Cách cư-xữ lợt-lạt. |
* Từ tham khảo:
- lợt hợt
- lợt hợt
- lợt xợt
- lu
- lu
- lu