| long nhong | trt. Tiếng lạc (nhạc) ngựa kêu: Long-nhong ngựa ông đã về. |
| long nhong | - Tiếng nhạc ngựa. |
| long nhong | Nh. Nhong nhong. |
| long nhong | tht Tiếng nhạc ngựa: Long nhong ngựa ông đã về, cắt cỏ bồ đề cho ngựa ông ăn (cd). |
| long nhong | .- Tiếng nhạc ngựa. |
| long nhong | Tiếng nhạc ngựa kêu: Long-nhong ngựa ông đã về. |
| Dẫn lời một số bạn đọc gửi ý kiến tới báo điện tử Kiến Thức thắc mắc : Tại sao Hà Nội không thành lập các tổ công tác đi xử lý các chủ nuôi chó vi phạm , bắt giữ những con chó không người trông , không đeo rọ mõm thả chạy llong nhongngoài đường , sau đó tiêu hủy như TP HCM đã làm ? , thì ông Sơn cho hay : Cán bộ y tế chỉ có tham mưu , hướng dẫn chính quyền địa phương trong công tác xử lý các trường hợp vi phạm , chứ không tự thành lập tổ công tác đi xử lý. |
| Trước đây , mấy bố con anh llong nhong, đến việc nấu cơm cũng phải phân công nhau thì bây giờ đã có vợ lo hết. |
* Từ tham khảo:
- long phụng
- long sàng
- long sát
- long tóc gáy
- Long tong
- long tong