| lộng hành | đt. Làm càn, làm ngang: Thời loạn, kẻ gian lộng hành. |
| lộng hành | - Hành động lấn quyền người khác. |
| lộng hành | đgt. 1. Làm điều gì phạm đến những nghi lễ, cấm kị của nhà vua: làm nhà lộng hành. 2. Coi thường kỉ cương, làm những điều càn rỡ, do dựa vào uy thế, chức trách của mình: lợi dụng chức vụ để lộng hành. |
| lộng hành | đgt (H. lộng: lấn át; hành: làm) Lấn quyền người khác mà làm điều gì: Vì ông thủ trưởng nhu nhược, nên anh ta mới lộng hành như thế. |
| lộng hành | bt. Làm quá quyền hành của mình. |
| lộng hành | .- Hành động lấn quyền người khác. |
| lộng hành | Làm cái gì phạm vào nghi lễ của nhà vua cấm: Làm nhà lộng-hành. |
| Chú ấy đừng có lấy nê thầy yêu mà lộng hành. |
| Nhưng tên loạn thần họ Trương đang lộng hành ở kinh đô , thao túng quyền bính ở vương phủ. |
Huyền Khê nóng cả mặt , trừng trừng nhìn Lợi , lớn tiếng hỏi : Thế ra chú về đây để vấn tội phải không ? Chú muốn bảo tôi bao che cho kẻ thù của chú lộng hành phải không ? Chú trả lời đi ! Có hay không ? Việc này không phải nhỏ. |
| Cậu ấy gặp nhiều cơ may quá ! Bọn hào lý cửa quyền lộng hành thời nào chẳng vậy. |
| Từ khi ông ta lên , người bản địa mới lộng hành , gây ra nhiều tội ác , nhiều tệ nạn. |
| Bọn phi tần lộng hành mà cửa sau bỏ ngỏ chăng. |
* Từ tham khảo:
- lộng lẫy
- lộng lộng
- lộng ngoã
- lộng ngữ
- lộng óc
- lộng pháp