| lọm khọm | trt. Lụm-cụm, lom-khom, dáng đi của những người già yếu, lưng khom xuống: Già-cả đi lọm-khọm. |
| lọm khọm | - Nói già yếu lắm: Già lọm khọm. |
| lọm khọm | tt. (Người già) đã quá yếu, lưng còng xuống, đi lại, làm việc một cách vất vả, khó khăn: lọm khọm chống gậy đi dần từng bước o Già lọm khọm rồi mà ông cụ vẫn ham làm việc. |
| lọm khọm | tt Già yếu quá: Người cha mới sáu mươi tuổi mà đã lọm khọm (Ng-hồng). |
| lọm khọm | tt. Nht. Lom-khom: Đi lọm-khọm. // Già lọm khọm. |
| lọm khọm | .- Nói già yếu lắm: Già lọm khọm. |
| lọm khọm | Nói người già đi lom-khom vất-vả: Người già đi lọm-khọm. |
| Vì chưa hiểu căn cớ nên sau mỗi lần như thế tôi lại nổi cáu lên rồi tự hỏi , tại sao trong làng có nhiều thợ rèn khác mà mẹ chỉ trung thành với mỗi ông thợ già llọm khọmấy... |
* Từ tham khảo:
- lon
- lon
- lon
- lon
- lon bon
- lon chon