| lòi tói | dt. Dây xích sắt: Dây lòi-tói // (R) Lối chữ viết dính nhau khó đọc: Thảo lòi-tói // (B) Kẻ học dở, viết văn cộc-lốc: Ai về nhắn bảo phường lòi-tói, Muốn sống đem vôi quét trả đền (HXH). |
| lòi tói | - 1 dt. Dây xích sắt hoặc dây chão lớn, thường dùng để buộc tàu, thuyền: Xuống bếp, nó nhảy xuông xuông, mở lòi tói, có ý làm cho dây lòi tói khua rổn rảng, khua thật to, rồi lấy dầm bơi qua sông (Nguyễn Quang Sáng). - 2 tt. Quá dốt và để lộ rõ cái dốt nát: Thằng Hùng Tân hồi xưa đi học thì dốt lòi tói, luôn đội sổ (Khuất Quang Thuỵ) Ai về nhắn nhủ phường lòi tói, Muốn sống đem vôi quét trả đền (Hồ Xuân Hương). |
| lòi tói | tt. Quá dốt và để lộ rõ cái dốt nát: Thằng Hùng Tân hồi xưa đi học thì dốt lòi tói, luôn đội sổ (Khuất Quang Thuỵ) o Ai về nhắn nhủ phường lòi tói, Muốn sống đem vôi quét trả đền (Hồ Xuân Hương). |
| lòi tói | dt Dây sắt gồm nhiều vòng móc vào nhau: Buộc thuyền vào bỡ bằng lòi tói. |
| lòi tói | tt, trgt Dốt nát hay làm liều: Ai về nhắn nhủ phường lòi tói, muốn sống đem vôi quét trả đền (HXHương). |
| lòi tói | dt. Dây bện ta, rất chắc. |
| lòi tói | (đph).- Dây sắt gồm nhiều vòng móc vào nhau. |
| lòi tói | .- Nh. Lòi đuôi: Dốt lòi tói. |
| lòi tói | Dây bện to rất chắc: Buộc bằng lòi-tói. Nghĩa rộng:Trỏ một lối viết dắt dây chữ nọ với chữ kia: Thảo lòi-tói. |
* Từ tham khảo:
- lòi xỉ
- lòi xòi
- lỏi
- lỏi
- lòi chỏi
- lỏi len