| lỏi | trt. Sót, không đều: Cày lỏi, nhuộm lỏi; Có lỏi bữa nào đâu? Đếm không lỏi một đồng; Xấu đều hơn tốt lỏi (tng). |
| lỏi | - d. Trẻ em nghịch ngợm (thtục): Lại thằng lỏi đó đánh vỡ cái cốc rồi. - 1. t. Không đều, còn sót lại những cái xấu: Gạo lỏi. 2. ph. Riêng lẻ một mình: Chơi lỏi. |
| lỏi | tt. Khôn ranh: thằng lỏi o khôn lỏi. |
| lỏi | tt. Không đồng đều, còn sót lại do làm dối, làm chưa đạt: xấu đều còn hơn tốt lỏi (tng.) o gạo giá lỏi o đếm không lỏi một xu o đi học không lỏi buổi nào. |
| lỏi | dt Trẻ em nghịch ngợm: Mấy thằng lỏi đánh nhau. |
| lỏi | tt, trgt Không đều; Còn sót lại thứ gì cần bỏ đi: Gạo giã còn lỏi; Xấu đều hơn tốt lỏi (tng). |
| lỏi | .- d. Trẻ em nghịch ngợm (thtục): Lại thằng lỏi đó đánh vỡ cái cốc rồi. |
| lỏi | .- 1. t. Không đều, còn sót lại những cái xấu: Gạo lỏi. 2. ph. Riêng lẻ một mình: Chơi lỏi. |
| lỏi | Không đều một loạt, lẻ-loi: Nhuộm lỏi. Cày lỏi. Mời lỏi. Đi chơi lỏi. Văn-liệu: Xấu đều hơn tốt lỏi (T-ng). |
| Cậu lại khéo nịnh hót đủ hết mọi ông sếp , biết cách luồn lụy , len llỏi, nên sau bốn năm soát vé trên tàu , cậu được làm Phó thanh tra đường xe hỏa với một món lương tây ngoài hai trăm đồng. |
| Lần nào cũng y như vậy ! Tựa hồ như nàng là con sen , con đòi được ông chủ thương đến rồi tìm cách len llỏihãm hiếp để được biết những thú mới về xác thịt. |
| Khi nắng bắt đầu gay gắt , và cỏ đã mềm nóng dưới gót chân , tôi thong thả xuống , đi len lỏi vào các vườn chè , sầu , rồi đến bờ sông Cống , tìm một chổ bóng mát nghỉ ngơi. |
| Những mộng đẹp đến ám ảnh tôi , những mộng mà trong ấy tôi mơ màng khoác tay một cô gái cùng đi len lỏi trong vườn chè. |
| Những khi len lỏi qua các vườn chè , nhiều khi tôi giơ tay đỡ cô bước qua một khe đá hay một bụi cây ; cô nắm chặt lấy tay tôi , đưa người lên vai tôi , sung sướng và tin cậy. |
| Những cuộc đi chơi thơ thẩn của hai chúng tôi , những lúc chạy len lỏi trong nương sắn vườn chè , buổi đi xem hội ở làng Vị , lúc nào nàng cũng nhắc tới , nói đến , như để sống lại những thời khắc đã qua ấy. |
* Từ tham khảo:
- lỏi len
- lỏi ròi
- lõil
- lõi
- lõi
- lõi dâu hơn dác gụ