| lõi | đt. Phần giữa một thân cây, chắc thịt hơn phần ngoài: Lõi cây, lõi chuối; Lõi dầu hơn giác gụ (tng). |
| lõi | dt. C/g. Lòi, lạt tre hay giang dùng xỏ xâu tiền có lỗ. |
| lõi | trt. Sành, nhiều kinh-nghiệm: Lọc-lõi, ăn-chơi đã lõi. |
| lõi | - d. Phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác: Xẻ lõi cây ra đóng bàn ghế tốt. - t. Sành lắm, thạo lắm: Ăn chơi lõi. |
| lõi | dt. Lạt tre hay lạt giang dùng xâu tiền ngày xưa. |
| lõi | tt. Lõi đời, nói tắt: ăn chơi đã lõi. |
| lõi | dt 1. Phần gỗ giữa thân cây to, sẫm màu, không chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn phần dác: Cưa đến lõi rồi. 2. Phần giữa một số vật; Phần quan trọng nhất: Lõi bắp ngô; Hiểu được cái lõi của vấn đề. |
| lõi | tt, trgt Sành sỏi; Rất thạo: Hắn ăn chơi lõi rồi. |
| lõi | dt. Phần chắc rắn ở trong thân cây: Lõi dầu hơn giác gụ (T.ng) |
| lõi | dt. Lạt tre để xâu tiền: Lõi xâu tiền. |
| lõi | tt. Sành sỏi: Anh ta là một tay rất lõi về nghề cờ-bạc. |
| lõi | .- d. Phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác: Xẻ lõi cây ra đóng bàn ghế tốt. |
| lõi | .- t. Sành lắm, thạo lắm: Ăn chơi lõi. |
| lõi | Phần dắn ở trong thân cây: Lõi ngô. Lõi rễ. Văn-liệu: Lõi dầu hơn giác gụ (T-ng). |
| lõi | Lạt tre hay giang để xâu tiền đồng, tiền kẽm. |
| lõi | Sành sỏi: Ăn chơi đã lõi. |
| Cách ấy của Kính , một tay đã lõi đời , nếm đủ hết mùi đời bảo lại tôi. |
Ba chiếc nhà tranh Bốn chiếc cây gạch , xây thành lề vôi Gạch nhà người mua chợ Bằng Gồi Mua soan tím lõi , mua vôi chợ Dầu Nhà người những trúc cùng thông Những lan cùng huệ , nhãn lồng , cau non Tôi lấy người mong chóng có con Gái đẹp giống mẹ , trai giòn giống cha. |
Lâu nay quên sống nơi bình nguyên , ông giáo không ngờ mấy cái chữ đầu môi " sơn lam chứng khí " lại có cái lõi nghĩa chính xác như vậy. |
| Nhất thiết mỗi gia đình phải xay ngô lấy lõi đủ mười ngày ăn. |
| Dù có láu cá nhưng vẫn là cái láu cá của anh nhà quê , chưa thể là sự lọc lõi xảo trá. |
| Một thằng ”vỡ lòng“ trong lĩnh vực này lại phải đóng vai người đã từng trải lịch lãm chỉ vì không dám thú nhận mình là thằng thua kém những con bé mới mười tám đôi mươi đã yêu đương lọc lõi , có thể làm thầy dạy cho mình những bài học đầu tiên về cuộc sống. |
* Từ tham khảo:
- lõi đời
- lõi tiền
- lóil
- lói
- lói hói
- lói vói