| lời qua tiếng lại | Nh. Điều qua tiếng lại. |
| lời qua tiếng lại | ng Nói hai bên nói đi nói lại, sinh ra cãi nhau: Hàng xóm láng giềng với nhau thì chín bỏ làm mười, hay gì mà lời qua tiếng lại. |
| lời qua tiếng lại |
|
| lời qua tiếng lại giữa ông cai tổng , thầy ký , người mẹ , cô gái , thực sự thế nào thì mỗi người kể mỗi cách. |
| Phải , dù cuộc tình duyên giữa hai ông bà không do những vồ vập hấp tấp hoặc toan tính so đo , nhưng thành thực mà nói , những lời qua tiếng lại xung quanh có ảnh hưởng đến cách cư xử của ông đối với vợ. |
| lời qua tiếng lại một hồi , bác giận quá cầm cái con cúi dúi ngay bên mái lẫm thóc tên nhà giàu. |
| lời qua tiếng lại giữa những người quen biết , thân thuộc vì chuyện vay mượn muối. |
| Sau llời qua tiếng lại, chị vợ tương lai Văn Thanh đã xóa bình luận. |
| lời qua tiếng lại, cả 2 vợ chồng tiếp tục cãi vã. |
* Từ tham khảo:
- lời tòa soạn
- lời tựa
- lời vàng tiếng ngọc
- lời văn
- lời xa tiếng gần
- lởi rởi