| lời ra tiếng vào | Nh. Điều ra tiếng vào. |
| lời ra tiếng vào | ng Như Lời qua tiếng lại: Chỉ vì một chuyện nhỏ mà hai bà hàng xóm lời ra tiếng vào với nhau. |
| lời ra tiếng vào |
|
| Những trường hợp vừa nói trên người dân Mỹ , Pháp , Anh , và các nước châu Á , cả ở Việt Nam chúng ta , người dân không những không xì xào , llời ra tiếng vàomà còn tỏ lòng kính trọng. |
| Trước những llời ra tiếng vàotừ anti fans , cô nàng thẳng thắn thừa nhận đã phẫu thuật cắt bỏ phần da thừa trên mí mắt , vì lí do sức khỏe. |
| Đa phần thường là những llời ra tiếng vào, đả kích từ 2 phía. |
| lời ra tiếng vàovà những cấm đoán là thứ có thể giết chết đi một tài năng cần được nuôi dưỡng" , Duy Anh cho biết. |
| Cũng như vậy , một người dân sinh sống tại khu vực lầu 1 (sống chung lầu với vợ chồng Nhân) nói rằng không hiểu lý do gì Nhân lại có thể hành động một cách dại dột đến như vậy , chứ tôi chưa bao giờ nghe bất cứ lời phàn nàn nào , llời ra tiếng vàovề vợ chồng Hiền Nhân cả. |
| Thôi , cứ bơ hết mà sống thôi Bỏ qua hết đi , một người đàn ông tệ , một quá khứ không vui hay không ít llời ra tiếng vàochẳng mấy hay ho. |
* Từ tham khảo:
- lời tựa
- lời vàng tiếng ngọc
- lời văn
- lời xa tiếng gần
- lởi rởi
- lỡi