| lợi quyền | dt. Cái quyền hưởng lợi: Mỗi công-dân đều có lợi-quyền trong xã-hội // (R) C/g. Quyền-lợi, mối lợi có quyền hưởng: Nhiều lợi-quyền bị phí-bỏ vì không biết. |
| lợi quyền | - d. 1. Quyền được hưởng lợi ích gì. 2. Lợi ích và quyền thế. |
| lợi quyền | Nh. Quyền lợi. |
| lợi quyền | dt (H. quyền: thế lực) Điều đem lại quyền thế và lợi lộc: Nước nhà cơ nghiệp vẹn tuyền, chúng ta, ta giữ lợi quyền của ta (PhBChâu). |
| lợi quyền | dt. Nht. Quyền lợi. |
| lợi quyền | .- d. 1. Quyền được hưởng lợi ích gì. 2. Lợi ích và quyền thế. |
| Việt Nam hoàn toàn có quyền vinh dự và tự hào vì đã từng thể hiện rõ tinh thần tiên phong , anh dũng trong dòng chảy tranh đấu vì llợi quyềnchính đáng của con người , vì sự tiến bộ chung của nhân loại. |
* Từ tham khảo:
- lợi thế
- lợi tiểu
- lợi tức
- lơm
- lơm chơm
- lơm xơm