| lời lỗ | bt. Hoặc lời hoặc lỗ: Lời-lỗ không cần // Lời hay lỗ? câu hỏi: Đi bữa nay, lời-lỗ? |
| lời lỗ | dt Lời lãi: Lời lỗ bao nhiêu, chưa tính được. |
| Chuyện llời lỗtrong kinh doanh , nhất là với thể thao , khá khó đánh giá bởi có những giá trị vô hình mà doanh nghiệp có thể hưởng lợi lâu dài. |
| Chuyện llời lỗtrong kinh doanh , nhất là với kinh doanh thể thao cũng khó đánh giá bởi có những giá trị vô hình mà doanh nghiệp có thể hưởng lợi về lâu về dài. |
| Khánh Thi nói với Phan Hiển là Anh cho em làm để đánh dấu cuộc đời sự nghiệp của em , dù em không biết llời lỗthế nào , không biết có bán được vé không , Phan Hiển kể lại. |
| Hỏi mỗi chuyến đưa lan rừng về bán ở Đà Nẵng kiếm được bao nhiêu tiền , chị Phương lắc đầu : "Đa số chị em đi bán lan ít khi tính toán llời lỗ, đủ chi phí tiền xe , ăn ở mỗi chuyến kiếm cũng được hơn 1 triệu đồng , cao gấp nhiều lần đi làm thuê". |
| Trong sự lo toan thành bại llời lỗcủa những doanh nghiệp gắn với cuộc sống của hàng nghìn con người , những chức tước quyền hành trong một lĩnh vực tay trái như bóng đá không có một ý nghĩa gì khác ngoài sự góp sức mình. |
| "Trong sự lo toan thành bại llời lỗcủa những doanh nghiệp gắn với cuộc sống của hàng nghìn con người , những chức tước quyền hành trong một lĩnh vực tay trái như bóng đá không có một ý nghĩa gì khác ngoài sự góp sức mình. |
* Từ tham khảo:
- lời nói đầu
- lời nói đi đôi với việc làm
- lời nói gió bay
- lời nói nên vợ nên chồng
- lời nói quan tiền đấu thóc
- lời nói quan tiền tấm lụa