| loi choi | đt. Chòi, đạp, hươi tay lăng-xăng: Trẻ-con hay loi-choi. |
| loi choi | - đg. (hoặc t.). Nhảy nhót luôn chân không chịu đứng yên. Nhảy loi choi như sáo. |
| loi choi | đgt. Nhảy những bước ngắn, nhanh và liên tục, không ngừng nghỉ, không chịu đứng yên: nhảy loi choi như sáo o em đang nhảy loi choi trên mặt đê (Mai Ngữ) o Anh nhảy loi choi từ tảng đá nọ sang tảng đá kia. |
| loi choi | tt. Có hình dáng nhỏ bé và thấp hơn mức thường, trông yếu ớt, còi cọc: dáng người loi choi o Những cây lúa sẽ chẳng vì gieo muộn mà còi cọc thấp loi choi. |
| loi choi | trgt Nói nhảy những bước ngắn và nhanh: Nhảy loi choi trên bãi biển. |
| loi choi | đt. Nhảy-nhót không yên, không vững: Con nít hay loi-choi. |
| loi choi | .- Nói nhảy những bước ngắn mà nhanh: Mấy em bé nhảy loi choi trên bãi biển. |
| loi choi | Trỏ bộ nhảy nhót không yên, không vững: Thằng bé con cứ loi-choi cả ngày. |
| Tôi cũng vậy , tôi quay lưng về phía Hà Lan và nghe rõ tiếng chân nó đang nhảy loi choi trên nền giếng vì lạnh. |
Ba bạn đột nhiên mỉm cười , và lời giải thích của ông khiến đám loi choi vỗ tay hoan nghênh nhiệt liệt. |
| Có người mua bán quên cả trả tiền , cầm hàng xong là chạy vào giữa đám đông loi choi xem cô dâu chú rể hôn nhau. |
| Thấy khách chăm chú nhìn cái lồng sắt có mấy con ếch và ễnh ương đang nhảy lloi choi, Tiền giải thích : Lúc rảnh con đi câu ếch. |
* Từ tham khảo:
- loi ngoi
- loi ngoi lót ngót
- loi nhoi
- loi thoi
- lòi
- lòi