| lòi | đt. Để ló ra ngoài: Bánh ếch lòi nhân; Giấu đầu lòi đuôi // Lậu, lộ ra: Lục-xét, lòi ra một trự // C/g. Lọi, đưa ra cách tiếc-rẻ: Lòi tiền ra mới êm. |
| lòi | dt. C/g. Lõi, dây lạt xỏ tiền. |
| lòi | - 1 d. (cũ). Dây xâu tiền thời xưa. - 2 đg. 1 Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc. Giày rách lòi cả ngón chân. Bị thương lòi ruột. 2 (ph.). Để lộ ra cái muốn giấu (thường là cái xấu, đáng chê). Càng nói càng lòi cái dốt ra. - 3 t. (thgt.). Điếc đặc. Tai lòi hay sao mà không nghe thấy! Điếc lòi. |
| lòi | dt. Dây xâu tiền thời xưa. |
| lòi | dt. Nơi để cây mọc mà lấy gỗ lấy củi: vào lòi lấy củi. |
| lòi | đgt. 1. Bị thò một phần ra khỏi lớp bọc: bị thương lòi ruột o lòi ngón chân ra khỏi tất o áo trong lòi cả ra. 2. Lộ ra cái muốn giấu: giấu thế nào thì vẫn lòi cái dốt ra o dốt lòi đuôi. |
| lòi | tt. Điếc hoàn toàn: tai lòi o điếc lòi. |
| lòi | đgt 1. Thò ra: Bị bắn lòi ruột. 2. Lộ cái xấu xa ra: Bao nhiêu khuyết điểm lòi ra hết (HCM). |
| lòi | dt. Dây lạt, cũng thường gọi là lõi. |
| lòi | đt. Thò ra ngoài: Giấu đầu lòi đuôi. |
| lòi | .- đg. 1. Thò ra: Lòi xương. 2. Lộ cái xấu xa: Lòi mặt bán nước. |
| lòi | Thò ra ngoài: Lòi xương, lòi ruột. |
| lòi | Nơi để cây mọc mà lấy gỗ lấy củi: Vào lòi lấy củi. |
| lòi | Dây lạt để xâu tiền. Cũng gọi là “lõi”. |
Anh xem , khi đã nói dối thì bao giờ cũng sẽ lòi đuôi ra. |
Cao chê ngỏng thấp chê lùn Gầy chê xương sống , xương sườn lòi ra. |
| Từ những tin nóng hổi ở mặt trận Vàm Xáng như... " một chiến sĩ ta bị thương , khúc ruột lòi ra , anh lấy tay nhét vào , không rên một tiếng " , cho đến chuyện " ông Tổ sư Bồ đề truyền dạy phép màu cho Tề Thiên Đại Thánh như thế nào... " tôi đều có thể nghe được ở đây. |
Chúng tôi dắt con Luốc đi dọc theo mé nước , rình đập những con cá thòi lòi biển. |
| Những con cá thòi lòi to bằng ngón chân cái , cặp mắt ốc nhồi mọc trên dầu giống như hai hột mồng tơi , hễ nghe bước chân chúng tôi đến gần là y như chúng giương cái kỳ ngũ sắc trên lưng thành một cánh buồm , phóng ngay trên mặt nước. |
| Tôi đặt lên than hồng một chốc , con thòi lòi ngậm quả ớt bèn nhe mồm ra , lưng vểnh cong ; từ trong họng con cá vàng rộp đó mỡ bắt đầu chảy ra , nhiểu xuống than cháy nghe xèo xèo. |
* Từ tham khảo:
- lòi chành
- lòi chành té mứa
- lòi dom
- lòi mắt ếch
- lòi ngạnh trê
- lòi thòi