| lốc nhốc | - t. ph. Gồm nhiều người lớn nhỏ khác nhau hoặc có vẻ tiều tụy thảm hại: Đàn con lốc nhốc; Đội quân chiến bại từ các hầm lốc nhốc chui ra đầu hàng. |
| lốc nhốc | tt. Hỗn độn thành từng đám đông đúc, chen chúc nhau lộn xộn: Quân giặc lốc nhốc ra hàng o Bọn trẻ con lốc nhốc đi theo cụ già. |
| lốc nhốc | tt, trgt Gồm nhiều người lớn nhỏ khác nhau và có vẻ tiều tụy: Nhà đã nghèo lại phải nuôi một đàn con lốc nhốc; ở Điện-biên-phủ, những quân bại trận ở các hầm lốc nhốc chui ra đầu hàng. |
| lốc nhốc | .- t. ph. Gồm nhiều người lớn nhỏ khác nhau hoặc có vẻ tiều tuỵ thảm hại: Đàn con lốc nhốc; Đội quân chiến bại từ các hầm lốc nhốc chui ra đầu hàng. |
Đủ loại công việc từ rào giậu , quét vôi , bắc cầu ao , xẻ rãnh đến làm cỏ , trát vách , vạc bờ cuốc góc... Ai ới lên cần công việc gì lập tức từng đàn , từng đàn lốc nhốc chạy theo bâu quanh người ấy nhao nhao giành nhau. |
| Và khi anh cán bộ tuyên truyền xuống đất , lũ trẻ lốc nhốc chạy theo thi nhau sờ vào cái loa sắt tây. |
| Bọn trẻ con đi học về lốc nhốc chạy theo cùng với những đứa chăn trâu , chăn bò , quất roi tới tấp vào đít con vật để nó lồng lên theo cho kịp nghe đài. |
Đấy là những lời nói đầu tiên anh giành cho các cháu kể từ lúc về đến giờ để rồi lại phải gấp rút ra đi ,ào ào náo động khắp làng bởi tiếng xe máy và tiếng reo hò của trẻ con lốc nhốc chạy theo sau. |
| Tưởng có thể nuốt sống được nó , tụi lính lốc nhốc bò dậy từ tảng đá ven suối. |
Đủ loại công việc từ rào giậu , quét vôi , bắc cầu ao , xẻ rãnh đến làm cỏ , trát vách , vạc bờ cuốc góc... Ai ới lên cần công việc gì lập tức từng đàn , từng đàn lốc nhốc chạy theo bâu quanh người ấy nhao nhao giành nhau. |
* Từ tham khảo:
- lốc thốc
- lốc thốc lếch thếch
- lốc xốc
- lộc
- lộc
- lộc