| loàn | tt. Có tánh-cách loạn, phản lại lẽ phải, phong-tục và luật-pháp: Gái loàn, lăng-loàn, tôi loàn con giặc. |
| loàn | - t. Nh. Loạn: Quân bạo tôi loàn. |
| loàn | dt. Loạn: dấy loàn o dẹp loàn. |
| loàn | tt Biến âm của Loạn: Quân bạo, tôi loàn (tng); Dẹp loàn. |
| loàn | .-t. Nh. Loạn: Quân bạo tôi loàn. |
| loàn | Loạn: Dấy loàn. |
Mợ phán lại phân bua : Đấy , các ông các bà xem , nó vẫn ngỗ ngược , lăng loàn !... Mợ sừng sộ vừa chạy lại gần Trác vừa hung hăng nói : Mày tưởng tao không cai quản được mày ư ? Rồi mợ chẳng nể nang , tát Trác mấy cái liền... Ngày nọ qua ngày kia , hết chuyện ấy sang chuyện khác , mợ phán tìm đủ cách để hành hạ như thế... Đứa con nàng đẻ được ít lâu thì bị ốm. |
| Nhất từ khi cô ta sinh con trai đầu lòng , thì cô ta lại càng lăng loàn lắm , đến nơi một lần cô ta dám thụi vào ngực bà. |
| Gã trai không nói gì , chỉ ngoan ngoãn gật đầu , cúi gằm mặt xuống thổi phù những vụn tóc cũng đang bắt ánh sáng ánh lên như những sợi phòi đồng đính loàn xoăn trên bộ ngực nở nang. |
| Thằng này và những kẻ như hắn chỉ có thể lăng loàn với bọn cảnh sát ngụy chứ làm sao trụ nổi với cuộc sống hôm nay. |
| Đỗ Anh Vũ lăng loàn dữ tợn đâu phải không có nguyên do. |
| Dương Thị Bí cậy thế , càng lăng loàn kiêu căng. |
* Từ tham khảo:
- loạn
- loạn dâm
- loạn hàng thất thứ
- loạn lạc
- loạn li
- loạn luân