| loạn quân | dt. Quân gây loạn, quân cách-mạng, quân nghịch với chánh-phủ // Quân bại trận, chạy lộn-xộn, mất hàng-ngũ cả // Ông vua dâm-loạn. |
| loạn quân | - Quân đội nổi dậy chống lại chính phủ. |
| loạn quân | dt. Đám quân nhốn nháo mất kỉ luật và không được chỉ huy thống nhất: đám loạn quân o Loạn quân vừa dắt tay nàng đến nơi (Truyện Kiều). |
| loạn quân | dt (H. quân: lính) Quân lính nổi lên chống lại chính quyền: Trong hào, ngoài lũy tan hoang, loạn quân vừa dắt tay nàng đến nơi (K). |
| loạn quân | dt. Quân thua trận, mất hết hàng ngũ. |
| loạn quân | dt. Vua dâm loạn. |
| loạn quân | .- Quân đội nổi dậy chống lại chính phủ. |
| Thời điểm đó , ta vào đất Tống nhưng là đánh lloạn quânmà triều Tống không quản được nên nhà Tống đang lúc suy yếu cũng không dám có ý kiến gì. |
* Từ tham khảo:
- loạn sắc
- loạn thần
- loạn thần tặc tử
- loạn thất bát tao
- loạn thị
- loạn xã bĩ