| loại bỏ | đt. Gạt bỏ ra, không dùng tới: Loại bỏ những món hư. |
| loại bỏ | - Nh. Loại : Loại bỏ cái xấu. |
| loại bỏ | đgt. Gạt ra không dùng: loại bỏ hết hạt lép o loại bỏ tạp chất o Do hiềm khích trong cơ quan mà nhiều cán bộ tốt bị loại bỏ. |
| loại bỏ | đgt Bỏ đi, không dùng nữa những thứ không đạt yêu cầu: Loại bỏ những tờ giấy rách. |
| loại bỏ | .- Nh. Loại: Loại bỏ cái xấu. |
| Nó tiếp thu những điều cần thiết , cương quyết loại bỏ những thừa thãi , và sự chọn lựa thanh lọc diễn ra tự nhiên như cây lá chọn hướng có ánh sáng , nước chọn phía thấp mà chảy. |
| Không nhịn được nên phải cưỡng chống lại , tìm cách phá đổ , loại bỏ mối đe dọa nguy hiểm đi. |
Sau 1954 , cờ bạc bị cho là tệ nạn xã hội phải loại bỏ ra khỏi đời sống xã hội , kẻ chứa lẫn người đánh nếu bị bắt sẽ chịu án tù. |
| Việc Minh Mạng đổi tên , lập tỉnh mới , hay ghép huyện này vào phủ kia không xuất phát từ ý dân mà xuất phát từ toan tính sâu xa của Minh Mạng : loại bỏ hẳn những địa giới hành chính lập ra từ nhà Tây Sơn để dân chúng và cánh sĩ phu quên dần nhà Tây Sơn , vốn được yêu trọng ở Bắc Hà. |
| Bản quy ước của Tân Mỹ trở thành phương tiện để truyền tải , giáo dục , khuyến khích và nuôi dưỡng những giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của gia đình , dòng họ , làng xã , tránh xa những thói hư tật xấu , loại bỏ những hủ tục tập quán không phù hợp , hướng tới xây dựng những quy tắc , chuẩn mực đạo đức , xã hội phù hợp với đời sống kinh tế , văn hóa , tín ngưỡng. |
| Rửa rau quả bằng nước có loại bỏ được hết thuốc trừ sâu không? Chắc chắn là không. |
* Từ tham khảo:
- loại hình học
- loại hình học ngôn ngữ
- loại ngũ
- loại thể
- loại trừ
- loan