| lo liệu | đt. Tính trước việc làm cho đâu xong đấy: Chim kêu vượn hú non đoài, Không ai lo liệu trong ngoài cho anh (CD). |
| lo liệu | - đgt. Biết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu: Cháu nó cũng biết lo liệu rồi tự lo liệu Mấy đứa cũng đã có thể lo liệu được cả. |
| lo liệu | đgt. Biết thu xếp, định liệu, chuẩn bị sẵn để làm tốt công việc theo yêu cầu: Cháu nó cũng biết lo liệu rồi o tự lo liệu o Mấy đứa cũng đã có thể lo liệu được cả. |
| lo liệu | đgt Tìm mọi cách để thu xếp công việc cho ổn thoả: Anh cứ yên tâm ra đi, mọi việc ở nhà tôi sẽ lo liệu ổn thoả. |
| lo liệu | đt. Tính, trù liệu: Lo-liệu công việc được chu-đáo. |
| lo liệu | - Thu xếp, sắp đặt mọi công việc: Anh cứ yên tâm lên đường, việc nuôi dạy con cái đã có em lo liệu. |
| lo liệu | Lo tính công việc: Lo-liệu việc nhà. |
Mợ phán , một người rất bủn xỉn , chi ly , e tốn kém quá , chân thật trả lời : Biết về sau này thế nào ; vả lo liệu cho xong , bây giờ cũng mất ngoài trăm đồng. |
Từ ngày llo liệuxong công việc người vợ hai cho chàng rể , bà Tuân không hề đi lại nhà bà Thân nữa. |
| Anh nàng có lẽ bây giờ túng bấn hơn trước vì hơn năm mẫu ruộng Khải đã bán tới quá nửa để lo liệu thuốc thang rồi ma chay cho mẹ. |
| Anh còn chán thì giờ mà lo liệu việc của anh. |
Ông Hai nghiêm nghị nhìn con rồi bảo : Việc ấy thầy mẹ định rồi và sẽ lo liệu thu xếp cho cô , cô không phải bàn. |
| Khi bố mẹ còn trẻ thì bố mẹ bắt con theo ý mình , đến khi bố mẹ già , nếu bố mẹ không lo liệu lấy thân , thì tất nhiên con nó phải bận mưu sự sống cho bố mẹ. |
* Từ tham khảo:
- lo lừa
- lo lường
- lo méo mặt
- lo nát gan, bàn nát trí
- lo ngại
- lo nghĩ